Chuyển đến nội dung
壁虱壁蝨

bìshī

Hán Việt: BÍCH THẤT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ve chó
  2. con ve (loài ký sinh hút máu)
  3. rệp

Ví dụ

  1. 草丛里常常有壁虱,容易叮咬宠物。

    Cǎocóng lǐ chángcháng yǒu bìshī, róngyì dīngyǎo chǒngwù.Trong bụi cỏ thường có ve, rất dễ cắn thú cưng.

  2. 小狗身上长了壁虱,得赶紧驱虫。

    Xiǎogǒu shēnshang zhǎng le bìshī, děi gǎnjǐn qūchóng.Trên người chú cún mọc đầy ve chó, phải tẩy ký sinh trùng ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被壁虱叮咬 bèi bìshī dīngyǎobị ve cắn
  • 清除壁虱 qīngchú bìshīdiệt trừ bọ ve
  • 宠物身上的壁虱 chǒngwù shēnshang de bìshīve trên người thú cưng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物,体小,扁平,吸食人畜的血液,能传染疾病(俗称蜱、狗豆子)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 壁虱 + 叮咬

bị bọ ve cắn / đốt. VD: 小心被草丛中的壁虱叮咬。– Cẩn thận bị ve trong bụi cỏ cắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

壁
虱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1