Chuyển đến nội dung
虱蝨

shī

Hán Việt: SẬT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chấy
  2. rận

Ví dụ

  1. 小狗身上长了很多虱子。

    Xiǎogǒu shēnshang zhǎng le hěn duō shīzi.Trên người chú chó mọc rất nhiều con rận.

  2. 勤洗头能防止头上生虱。

    Qín xǐtóu néng fángzhǐ tóushang shēng shī.Chăm gội đầu có thể phòng ngừa chấy trên đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 虱子 shīzicon chấy, con rận
  • 头虱 tóushīchấy đầu
  • 阴虱 yīnshīrận mu
  • 生虱 shēng shīsinh chấy rận
  • 抓虱子 zhuā shīzibắt chấy rận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寄生在人或动物身体上吸血的小昆虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

身上/头上 + 长/生 + 虱子

trên người hoặc đầu mọc chấy rận. VD: 他的头发里生了虱子。– Trong tóc nó mọc chấy rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “虱” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1