Chuyển đến nội dung
声像聲像

shēngxiàng

Hán Việt: THANH TƯƠNG

HSK6

1Danh từ

  1. âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn

Ví dụ

  1. 声像教材让枯燥的书本知识生动了起来。

    Shēngxiàng jiàocái ràng kūzào de shūběn zhīshi shēngdòng le qǐlai.

    Giáo trình nghe nhìn làm cho kiến thức khô khan trong sách trở nên sống động.

  2. 图书馆里保存了大量的声像档案。

    Túshūguǎn lǐ bǎocún le dàliàng de shēngxiàng dàng'àn.

    Thư viện lưu giữ rất nhiều tài liệu lưu trữ nghe nhìn.

  3. 声像结合的教学方法深受学生欢迎。

    Shēngxiàng jiéhé de jiàoxué fāngfǎ shēnshòu xuésheng huānyíng.

    Phương pháp giảng dạy kết hợp âm thanh và hình ảnh rất được học sinh đón nhận.

  4. 这些声像资料非常珍贵。

    Zhèxiē shēngxiàng zīliào fēicháng zhēnguì.

    Những tư liệu nghe nhìn này rất quý giá.

  5. 声像教材比普通课本更有吸引力。

    Shēngxiàng jiàocái bǐ pǔtōng kèběn gèng yǒu xīyǐnlì.

    Giáo trình âm thanh - hình ảnh thu hút hơn so với sách giáo khoa thông thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 声像资料 shēngxiàng zīliàotư liệu nghe nhìn
  • 声像档案 shēngxiàng dàng'ànhồ sơ lưu trữ nghe nhìn
  • 声像教材 shēngxiàng jiàocáigiáo trình nghe nhìn
  • 声像设备 shēngxiàng shèbèithiết bị nghe nhìn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

声音和图像。多指录音、录像等视听形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

声像 + 名词

thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ tư liệu, thiết bị, hiệu quả nghe nhìn. VD: 这套声像设备很先进。– Bộ thiết bị nghe nhìn này rất hiện đại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

声
像

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1