1Danh từ
- âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn
Ví dụ
Shēngxiàng jiàocái ràng kūzào de shūběn zhīshi shēngdòng le qǐlai.
Giáo trình nghe nhìn làm cho kiến thức khô khan trong sách trở nên sống động.
Túshūguǎn lǐ bǎocún le dàliàng de shēngxiàng dàng'àn.
Thư viện lưu giữ rất nhiều tài liệu lưu trữ nghe nhìn.
Shēngxiàng jiéhé de jiàoxué fāngfǎ shēnshòu xuésheng huānyíng.
Phương pháp giảng dạy kết hợp âm thanh và hình ảnh rất được học sinh đón nhận.
Zhèxiē shēngxiàng zīliào fēicháng zhēnguì.
Những tư liệu nghe nhìn này rất quý giá.
Shēngxiàng jiàocái bǐ pǔtōng kèběn gèng yǒu xīyǐnlì.
Giáo trình âm thanh - hình ảnh thu hút hơn so với sách giáo khoa thông thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声音和图像。多指录音、录像等视听形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
声像 + 名词
thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ tư liệu, thiết bị, hiệu quả nghe nhìn. VD: 这套声像设备很先进。– Bộ thiết bị nghe nhìn này rất hiện đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
