Chuyển đến nội dung
像

xiàng

Hán Việt: TƯỢNG

HSK7–9Lượng từ: 尊、张Bộ: 亻13 nét

1Động từ

  1. giống
  2. như
  3. như là
  4. ví dụ như
  5. giống như, dường như

Ví dụ

  1. 这孩子长得真像他爸爸。

    Zhè háizi zhǎng de zhēn xiàng tā bàba.

    Đứa bé này trông thật giống bố nó.

  2. 像他这样努力的人不多了。

    Xiàng tā zhèyàng nǔlì de rén bù duō le.

    Người chăm chỉ như anh ấy không còn nhiều nữa.

  3. 像苹果、香蕉这类水果我都喜欢吃。

    Xiàng píngguǒ, xiāngjiāo zhèlèi shuǐguǒ wǒ dōu xǐhuan chī.

    Những loại hoa quả như táo, chuối tôi đều thích ăn.

  4. 他像生了病一样。

    Tā xiàng shēng le bìng yíyàng.

    Anh ấy trông như bị ốm vậy.

  5. 他像没睡醒一样。

    Tā xiàng méi shuìxǐng yíyàng.

    Anh ấy trông như thể chưa ngủ dậy.

2Danh từ

  1. ảnh
  2. tượng
  3. hình vẽ

Ví dụ

  1. 他在孔子像前鞠了一躬。

    Tā zài Kǒngzǐ xiàng qián jū le yī gōng.

    Anh ấy cúi đầu chào trước tượng Khổng Tử.

  2. 广场中央矗立着一座英雄的雕像。

    Guǎngchǎng zhōngyāng chùlì zhe yí zuò yīngxióng de diāoxiàng.

    Giữa quảng trường sừng sững một pho tượng điêu khắc anh hùng.

  3. 照相机里留下了许多珍贵的图像。

    Zhàoxiàngjī lǐ liúxià le xǔduō zhēnguì de túxiàng.

    Máy ảnh đã lưu lại rất nhiều hình ảnh quý giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很像 hěn xiàngrất giống
  • 塑像 sùxiàngtượng nặn/đúc
  • 雕像 diāoxiàngtượng điêu khắc
  • 画像 huàxiàngbức vẽ chân dung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相似;比如;用照相、雕刻等方法制成的人或物体的形象。

Ghi chú: Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp với chữ 象 (xiàng - con voi), biểu thị hình ảnh con người giống nhau.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 像 + B + 一样……

A giống như B ở một phương diện nào đó. VD: 她像雪一样白。– Cô ấy trắng như tuyết.

像……这样/那样

Nêu ví dụ cụ thể để làm rõ. VD: 像北京这样的大城市 – những thành phố lớn như Bắc Kinh.

Đại từ nghi vấn (哪儿 / 什么 / 谁 / 哪...) dùng trong câu trần thuật

Đại từ nghi vấn được dùng trong câu trần thuật để chỉ người, sự vật, thời gian hoặc nơi chốn không xác định (chưa biết rõ hoặc không cần thiết phải nói rõ). Trong tiếng Việt tương đương với 'gì đó', 'đâu đó', 'ai đó', 'hôm nào đó'.

我好像在哪儿见过这个年轻人。 – Hình như tôi đã gặp chàng trai này ở đâu đó rồi.

你累了吧?先喝点儿什么再走。 – Bạn mệt rồi phải không? Uống chút gì đó rồi hãy đi.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

不怎么 + Tính từ / Động từ

Cụm cố định "不怎么" biểu thị mức độ thấp hoặc tần suất ít, tương đương với "不太" (không... lắm) hoặc "不常" (không hay, ít khi). Trong giao tiếp, cách nói này giúp làm nhẹ sắc thái phủ định, khiến câu nói trở nên uyển chuyển, lịch sự hơn.

样子不错,就是颜色好像不怎么适合她。 – Kiểu dáng khá đẹp, chỉ là màu sắc có vẻ không hợp với bà ấy lắm.

他总是在图书馆看书,不怎么出去玩。 – Cậu ấy suốt ngày đọc sách trong thư viện, ít khi ra ngoài đi chơi.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

像

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “像” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1