Chuyển đến nội dung
处决處決

chǔjué

Hán Việt: XỬ QUYẾT

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. xử tử
  2. thi hành án tử hình

Ví dụ

  1. 罪犯最终被依法处决。

    Zuìfàn zuìzhōng bèi yīfǎ chǔjué.Tội phạm cuối cùng đã bị xử tử theo pháp luật.

  2. 法庭决定在下周处决这名叛徒。

    Fǎtíng juédìng zài xiàzhōu chǔjué zhè míng pàntú.Tòa án quyết định sẽ xử tử kẻ phản bội này vào tuần tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 秘密处决 mìmì chǔjuébí mật xử tử
  • 依法处决 yīfǎ chǔjuéxử tử theo pháp luật
  • 当众处决 dāngzhòng chǔjuéxử tử công khai
  • 下令处决 xiàlìng chǔjuéhạ lệnh xử tử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

执行死刑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 依法/秘密 + 处决

bị xử tử một cách hợp pháp/bí mật. Thường dùng trong thể bị động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

处
决

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1