chǔ XỬ
1Động từ
- sống cùng
- ở cùng
- qua lại
- xử lý
- giải quyết
- xử phạt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟人相处;处理;处置。
chù XỨ
2Danh từ
- nơi
- chỗ
- địa điểm
- phòng
- ban
- cơ quan
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地方;机关组织系统中按业务划分的部门。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + ai + 相处
Sống cùng, tiếp xúc, qua lại với ai đó. VD: 他很好相处。– Anh ấy rất dễ gần.
tính từ / động từ + 处
Kết hợp với từ khác tạo thành danh từ chỉ đặc điểm hoặc vị trí. VD: 住处 – nơi ở.
处所 + 动词 + 着 + 人/事物
Trợ từ động thái “着” đặt sau động từ để tạo thành câu tồn hiện, dùng miêu tả người hoặc sự vật đang tồn tại ở một địa điểm nào đó. Phía trước động từ là từ/cụm từ chỉ nơi chốn, phía sau thường là tân ngữ chỉ người hoặc vật chưa xác định (thường có số lượng từ).
你家楼下站着一个人。 – Dưới nhà bạn có một người đang đứng đấy.
爸爸手里拿着一杯咖啡。 – Trên tay bố đang cầm một ly cà phê.
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “处” 18
- 到处dàochù ĐÁO XỨkhắp nơi; mọi nơi; đâu đâu cũngHSK3
- 好处hǎochù HẢO XỨlợi ích; điểm tốt; chỗ tốtHSK4
- 坏处huàichù HOẠI XỨtác hại; điểm bất lợi; chỗ xấuHSK4
- 长处chángchù TRƯỜNG XỨđiểm mạnh; sở trường; ưu điểmHSK5
- 处理chǔlǐ XỬ LÝxử lý; giải quyết; bán thanh lýHSK5
- 处于chǔyú XỬ Ưở vào; nằm trong (tình thế, trạng thái, vị trí)HSK5
- 短处duǎnchù ĐOẢN XỨkhuyết điểm; điểm yếu; nhược điểmHSK5
- 四处sìchù TỨ XỨbốn phía; khắp nơi; khắp chốnHSK5
- 相处xiāngchǔ TƯƠNG XỬchung sống; ăn ở với nhau; tiếp xúc với nhauHSK5
- 惩处chéngchǔtrừng phạt; trừng trị; xử phạtHSK5
- 处处chùchù XỨ XỨkhắp nơi; nơi nơi; mọi nơiHSK6
- 处罚chǔfá XỬ PHẠTxử phạt; phạt; hình phạtHSK6
- 益处yìchù ÍCH XỨích lợi; lợi ích; điểm có lợiHSK6
- 用处yòngchù DỤNG XỨtác dụng; ích lợi; chỗ dùngHSK6
- 处决chǔjué XỬ QUYẾTxử tử; thi hành án tử hìnhHSK6
- 处女chǔnǚ XỬ NỮtrinh nữ; người con gái còn trinh; đầu tayHSK6
- 处死chǔsǐxử tử; hành quyết; xử tử hìnhHSK6
- 处刑chǔxíng XỬ HÌNHthi hành án tử hình; xử phạt (theo pháp luật)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
