Chuyển đến nội dung
处處

chǔ · chù

Hán Việt: XỬ · XỨ

Động từDanh từ

HSK5

chǔ XỬ

1Động từ

  1. sống cùng
  2. ở cùng
  3. qua lại
  4. xử lý
  5. giải quyết
  6. xử phạt

Ví dụ

  1. 他们俩相处得很融洽。

    Tāmen liǎ xiāngchǔ de hěn róngqià.Hai người họ sống hòa thuận với nhau.

  2. 这件事情必须严肃处分。

    Zhè jiàn shìqing bìxū yánsù chǔfèn.Việc này nhất định phải xử lý kỷ luật nghiêm khắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相处 xiāngchǔở cùng, sống chung
  • 处理 chǔlǐxử lý
  • 处罚 chǔfáxử phạt
  • 处于 chǔyúnằm ở (trạng thái, hoàn cảnh)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟人相处;处理;处置。

chù XỨ

2Danh từ

  1. nơi
  2. chỗ
  3. địa điểm
  4. phòng
  5. ban
  6. cơ quan

Ví dụ

  1. 墙角处放着一盆花。

    Qiángjiǎo chù fàng zhe yì pén huā.Ở góc tường có đặt một chậu hoa.

  2. 到处都是看热闹的人。

    Dàochù dōu shì kàn rènào de rén.Khắp nơi toàn là người xem náo nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 到处 dàochùkhắp nơi
  • 处处 chùchùmọi nơi, chốn chốn
  • 好处 hǎochùđiểm tốt, lợi ích
  • 长处 chángchùsở trường, điểm mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地方;机关组织系统中按业务划分的部门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + ai + 相处

Sống cùng, tiếp xúc, qua lại với ai đó. VD: 他很好相处。– Anh ấy rất dễ gần.

tính từ / động từ + 处

Kết hợp với từ khác tạo thành danh từ chỉ đặc điểm hoặc vị trí. VD: 住处 – nơi ở.

处所 + 动词 + 着 + 人/事物

Trợ từ động thái “着” đặt sau động từ để tạo thành câu tồn hiện, dùng miêu tả người hoặc sự vật đang tồn tại ở một địa điểm nào đó. Phía trước động từ là từ/cụm từ chỉ nơi chốn, phía sau thường là tân ngữ chỉ người hoặc vật chưa xác định (thường có số lượng từ).

你家楼下站着一个人。 – Dưới nhà bạn có một người đang đứng đấy.

爸爸手里拿着一杯咖啡。 – Trên tay bố đang cầm một ly cà phê.

Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

处

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “处” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1