Chuyển đến nội dung
处死處死

chǔsǐ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. xử tử
  2. hành quyết
  3. xử tử hình

Ví dụ

  1. 那个罪大恶极的犯人最终被依法处死。

    Nà ge zuìdà'èjí de fànrén zuìzhōng bèi yīfǎ chǔsǐ.Kẻ phạm tội tày đình đó cuối cùng đã bị xử tử theo quy định của pháp luật.

  2. 古代很多叛国者都会被公开处死。

    Gǔdài hěn duō pànguózhě dōu huì bèi gōngkāi chǔsǐ.Thời cổ đại, nhiều kẻ phản quốc đều bị xử tử công khai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 秘密处死 mìmì chǔsǐxử tử bí mật
  • 公开处死 gōngkāi chǔsǐxử tử công khai
  • 判处死刑 pànchǔ sǐxíngtuyên án tử hình
  • 被依法处死 bèi yīfǎ chǔsǐbị xử tử theo pháp luật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

判处或执行死刑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + tân ngữ + 处死

Xử tử ai đó. VD: 国王下令将叛徒处死。– Quốc vương ra lệnh xử tử kẻ phản bội.

被 + 处死

Bị xử tử/hành quyết. VD: 他因为谋杀罪被处死。– Hắn bị xử tử vì tội giết người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

处
死

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1