Chuyển đến nội dung
复利複利

fùlì

Hán Việt: PHỨC LỢI

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. lãi kép

Ví dụ

  1. 复利被称为世界第八大奇迹。

    Fùlì bèi chēng wéi shìjiè dì bā dà qíjì.Lãi kép được mệnh danh là kỳ quan thứ tám của thế giới.

  2. 长期投资中,复利效应非常明显。

    Chángqī tóuzī zhōng, fùlì xiàoyìng fēicháng míngxiǎn.Trong đầu tư dài hạn, hiệu ứng lãi kép rất rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 复利效应 fùlì xiàoyìnghiệu ứng lãi kép
  • 复利计算 fùlì jìsuàntính lãi kép
  • 按复利 àn fùlìtheo lãi kép
  • 年复利 nián fùlìlãi kép hằng năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把前一时期的利息并入本金再计算利息的计算方法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + 复利 + 计算

Diễn đạt phương thức tính toán theo lãi kép. VD: 银行按复利计算利息。– Ngân hàng tính lãi theo lãi kép.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

复
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1