Từ điển chưa có mục “复”. Pinyin tham khảo: fù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “复” 18
- 复习fùxí PHỨC TẬPôn tập; ôn bài; ôn tập, ôn bàiHSK3
- 复印fùyìn PHÚC ẤNphotocopy; in sao; nhân bảnHSK4
- 复杂fùzá PHỨC TẠPphức tạp; rắc rốiHSK4
- 回复huífù HỒI PHỤCtrả lời; hồi âm; lời hồi âmHSK4
- 重复chóngfù TRÙNG PHỨClặp lại; trùng lặp; lặp lại, trùng lặpHSK5
- 反复fǎnfù PHẢN PHÚClặp đi lặp lại; nhiều lần; tái phátHSK5
- 复制fùzhì PHÚC CHẾsao chép; copy; bản saoHSK5
- 恢复huīfù KHÔI PHỤChồi phục; phục hồi (sức khỏe, trạng thái); khôi phục lại (quan hệ, trật tự, hoạt động)HSK5
- 恢复huìfù KHÔI PHỤCkhôi phục, hồi phục; hồi phục, khôi phục lạiHSK5
- 答复dáfù ĐÁP PHỤCtrả lời; giải đáp; trả lời, lời hồi đápHSK6
- 康复kāngfù KHANG PHỤCbình phục; hồi phục sức khỏe; khang phụcHSK6
- 修复xiūfù TU PHỤCkhôi phục; tu sửa; phục hồiHSK6
- 复本fùběn PHỨC BẢNbản sao; bản phụ; bản lưuHSK6
- 复仇fùchóu PHỤC THÙtrả thù; báo thùHSK6
- 复核fùhé PHỤC HẠCHkiểm tra lại; rà soát lại; thẩm tra lạiHSK6
- 复旧fùjiù PHỤC CỰUkhôi phục cái cũ; phục cổ; trở lại như xưaHSK6
- 复利fùlì PHỨC LỢIlãi képHSK6
- 复审fùshěn PHÚC THẨMxét duyệt lại; thẩm tra lại; tái xétHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
