1Động từ
- tái phát (bệnh tật, tệ nạn)
Ví dụ
Shòuliáng hòu tā de wèibìng yòu fùfā le.
Sau khi bị lạnh bệnh đau dạ dày của anh ấy lại tái phát.
Wèile fángzhǐ bìngqíng fùfā, huànzhě xūyào ànshí fúyào.
Để ngăn bệnh tái phát, bệnh nhân cần uống thuốc đúng giờ.
Jīngguò chèdǐ zhěngzhì, zhè zhǒng bùliáng xiànxiàng méiyǒu zàicì fùfā.
Sau khi được chấn chỉnh triệt để, hiện tượng tiêu cực này đã không tái diễn nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(疾病、事端等)再次发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (bệnh/hiện tượng xấu) + 复发
Nói về bệnh tật hoặc vấn đề xấu lại xuất hiện. VD: 他的哮喘又复发了。– Bệnh hen suyễn của anh ấy lại tái phát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
