1Danh từ
- lá kép (thực vật học)
Ví dụ
Hánxiūcǎo de yèzi shì diǎnxíng de fùyè.
Lá của cây xấu hổ là loại lá kép điển hình.
Zhíwùxuéjiā tōngguò fùyè de xíngzhuàng lái fēnbiàn shùzhǒng.
Các nhà thực vật học phân biệt loài cây qua hình dạng của lá kép.
Zhè zhū zhíwù zhǎngzhe yǔzhuàng fùyè.
Cây này mọc lá kép hình lông chim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由两个或两个以上完全独立的小叶片组成的总叶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
植物 + 长着 + 形状 + 复叶
miêu tả loài thực vật có loại lá kép nào đó. VD: 月季长着羽状复叶。– Hoa tường vi có lá kép hình lông chim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
