1Danh từ
- bản sao
- bản phụ
- bản lưu
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè fèn hétong de fùběn bǎocún hǎo.
Xin hãy bảo quản kỹ bản sao của hợp đồng này.
Túshūguǎn lǐ tóng yī běn shū wǎngwǎng yǒu jǐ gè fùběn.
Trong thư viện, cùng một cuốn sách thường có vài bản sao.
Tā jiāng wénjiàn de zhèngběn hé fùběn fēnbié guīdàng.
Anh ấy lưu trữ riêng bản chính và bản sao của tài liệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一著作的若干本,或文件的副本。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正本与复本
Bản chính và bản sao; thường dùng đối ứng khi phân loại tài liệu. VD: 正本由甲方保存,复本由乙方留存。– Bản chính do bên A giữ, bản sao do bên B giữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
