1Động từ
- phục chức
- nhận lại chức vụ cũ
Ví dụ
Diàochá jiéguǒ zhèngmíng tā shì qīngbái de, gōngsī juédìng ràng tā fùzhí.
Kết quả điều tra chứng minh anh ấy trong sạch, công ty quyết định phục chức cho anh.
Shēng wán háizi xiūyǎng le bàn nián hòu, tā shùnlì fùzhí le.
Sau nửa năm nghỉ ngơi sinh con, cô ấy đã thuận lợi quay lại làm việc.
Yóuyú shēntǐ huīfù liánghǎo, yīshēng pīzhǔn tā jìnkuài fùzhí.
Do sức khỏe hồi phục tốt, bác sĩ cho phép ông ấy sớm đi làm trở lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恢复原有的职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
批准 / 允许 / 同意 + 复职
Phê chuẩn hoặc đồng ý cho ai phục chức. VD: 领导批准他下周复职。– Cấp trên duyệt cho anh ấy phục chức vào tuần sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
