Chuyển đến nội dung
外壳外殼

wàiké

Hán Việt: NGOẠI KHÁC

Danh từ

Lượng từ: 个、层

1Danh từ

  1. vỏ ngoài
  2. lớp vỏ ngoài
  3. vỏ bọc

Ví dụ

  1. 这个手机的外壳是金属做的。

    Zhè ge shǒujī de wàiké shì jīnshǔ zuò de.Vỏ ngoài của chiếc điện thoại này làm bằng kim loại.

  2. 坚果的外壳非常坚硬。

    Jiānguǒ de wàiké fēicháng jiānyìng.Vỏ ngoài của hạt rất cứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚硬的外壳 jiānyìng de wàikélớp vỏ cứng rắn
  • 手机外壳 shǒujī wàikévỏ điện thoại
  • 塑料外壳 sùliào wàikévỏ nhựa
  • 金属外壳 jīnshǔ wàikévỏ kim loại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动植物或器物外部坚硬的外皮或包壳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

形容词 + 的 + 外壳

vỏ ngoài có tính chất như thế nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
壳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1