1Danh từ
- ngoài
- bên ngoài
Ví dụ
2N.
- ngoài, bên ngoài
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外边,外面;跟“内”或“里”相对。
Ghi chú: Danh từ chỉ vị trí.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ chỉ nơi chốn/vật thể + 外
Biểu thị phía ngoài của một không gian, vật thể. VD: 房间外 – bên ngoài phòng.
……以外
Ngoài phạm vi thời gian, không gian hoặc ngoại trừ cái gì. VD: 三天以外 – ngoài 3 ngày; 除了他以外 – ngoài anh ấy ra.
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
再说
Liên từ '再说' dùng để bổ sung thêm một lý do, tình huống hoặc căn cứ nữa sau khi đã đưa ra lý do trước đó. Thường dịch là 'hơn nữa', 'vả lại', 'với lại'.
我们坐地铁去吧,地铁很快,再说也不贵。 – Mình đi tàu điện ngầm đi, tàu điện ngầm nhanh, hơn nữa cũng không đắt.
太晚了,别去超市了,再说外面还在下雨。 – Muộn quá rồi, đừng đi siêu thị nữa, hơn nữa ngoài trời vẫn đang mưa.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “外” 18
- 外边wàibian NGOẠI BIÊNbên ngoài; bên ngoài, phía ngoài; bên ngoài, ngoàiHSK1
- 老外lǎowài LÃO NGOẠIngười nước ngoài; người nước ngoài (cách gọi thân mật/dân dã); người nước ngoài (cách gọi thân mật)HSK1
- 外国wàiguó NGOẠI QUỐCnước ngoàiHSK2
- 外面wàimiàn NGOẠI DIỆNbên ngoài; phía ngoài; bên ngoài, ngoàiHSK2
- 外地wàidì NGOẠI ĐỊAnơi khác; ngoại tỉnh; vùng khácHSK3
- 外卖wàimài NGOẠI MẠIđồ ăn mang về; đồ ăn giao tận nơi; bán mang vềHSK3
- 外语wàiyǔ NGOẠI NGỮngoại ngữ; tiếng nước ngoàiHSK3
- 以外yǐwài DĨ NGOẠIngoài ra; ngoài... ra; bên ngoài (phạm vi, không gian)HSK3
- 此外cǐwài THỬ NGOẠIngoài ra; bên cạnh đó; ngoài ra, hơn nữaHSK4
- 另外lìngwài LÁNH NGOẠIkhác; ngoài ra; hơn nữaHSK4
- 外出wàichū NGOẠI XUẤTđi ra ngoài; ra ngoài; ra ngoài, đi ra ngoàiHSK4
- 外套wàitào NGOẠI THÁOáo khoácHSK4
- 国外guówài QUỐC NGOẠInước ngoàiHSK4
- 外带wàidàimang về; mua mang đi (đồ ăn, thức uống); kèm thêmHSK4
- 在外zàiwàiở bên ngoài; ở xa nhà; trừ raHSK4
- 格外géwài CÁCH NGOẠIđặc biệt; vô cùng; hết sứcHSK5
- 海外hǎiwài HẢI NGOẠInước ngoài; hải ngoạiHSK5
- 户外hùwài HỘ NGOẠIngoài trờiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
