Chuyển đến nội dung
外

wài

Hán Việt: NGOẠI

HSK1Bộ: 夕5 nét

1Danh từ

  1. ngoài
  2. bên ngoài

Ví dụ

  1. 他在门外等你。

    Anh ấy đợi bạn ngoài cửa.

  2. 门外有人找你。

    Mén wài yǒu rén zhǎo nǐ.

    Ngoài cửa có người tìm bạn.

  3. 窗外有一棵大树。

    Chuāng wài yǒu yì kē dà shù.

    Ngoài cửa sổ có một cái cây lớn.

  4. 门外有一只狗。

    Mén wài yǒu yì zhī gǒu.

    Ngoài cửa có một con chó.

  5. 房间外有一只小猫。

    Fángjiān wài yǒu yì zhī xiǎomāo.

    Bên ngoài phòng có một con mèo nhỏ.

2N.

  1. ngoài, bên ngoài

Ví dụ

  1. 外边很冷,快进来吧。

    Wàibian hěn lěng, kuài jìnlái ba.

    Bên ngoài lạnh lắm, mau vào đi.

  2. 谁在门外?

    Shéi zài mén wài?

    Ai ở ngoài cửa vậy?

    Từ mục 谁

  3. 外边很冷。

    Wàibian hěn lěng.

    Bên ngoài trời rất lạnh.

    Từ mục 外边

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 门外 mén wàingoài cửa
  • 窗外 chuāng wàingoài cửa sổ
  • 室外 shì wàingoài phòng, ngoài trời
  • 国外 guó wàinước ngoài
  • 外语 wàiyǔngoại ngữ
  • 外国 wàiguónước ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

外边,外面;跟“内”或“里”相对。

Ghi chú: Danh từ chỉ vị trí.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ chỉ nơi chốn/vật thể + 外

Biểu thị phía ngoài của một không gian, vật thể. VD: 房间外 – bên ngoài phòng.

……以外

Ngoài phạm vi thời gian, không gian hoặc ngoại trừ cái gì. VD: 三天以外 – ngoài 3 ngày; 除了他以外 – ngoài anh ấy ra.

除了……(以外),……都 / 还 / 也……

1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.

除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?

除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

再说

Liên từ '再说' dùng để bổ sung thêm một lý do, tình huống hoặc căn cứ nữa sau khi đã đưa ra lý do trước đó. Thường dịch là 'hơn nữa', 'vả lại', 'với lại'.

我们坐地铁去吧,地铁很快,再说也不贵。 – Mình đi tàu điện ngầm đi, tàu điện ngầm nhanh, hơn nữa cũng không đắt.

太晚了,别去超市了,再说外面还在下雨。 – Muộn quá rồi, đừng đi siêu thị nữa, hơn nữa ngoài trời vẫn đang mưa.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “外” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1