Chuyển đến nội dung
外来外來

wàilái

Hán Việt: NGOẠI LAI

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. từ ngoài đến
  2. ngoại lai

Ví dụ

  1. 这个城市有很多外来人口。

    Zhège chéngshì yǒu hěn duō wàilái rénkǒu.Thành phố này có rất nhiều nhân khẩu từ nơi khác đến.

  2. 汉语中吸收了不少外来词。

    Hànyǔ zhōng xīshōu le bùshǎo wàiláicí.Tiếng Hán tiếp thu không ít từ ngoại lai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外来人口 wàilái rénkǒudân cư từ nơi khác đến
  • 外来文化 wàilái wénhuàvăn hóa ngoại lai
  • 外来词 wàiláicítừ ngoại lai
  • 外来物种 wàilái wùzhǒngsinh vật ngoại lai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从外地或外国来的;从外部传入的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外来 + danh từ

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ sự vật/người từ bên ngoài hoặc nơi khác đến. VD: 外来影响 (ảnh hưởng từ bên ngoài) – ảnh hưởng ngoại lai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1