1Động từ
- đến
- lại đây
- đến, tới
- đến, lại đây
Ví dụ
2Trợ từ
- đến nay, ngót (trợ từ)
- nay, trở lại đây (chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从别的地方到说话人所在的地方。
Ghi chú: Động từ chỉ hướng về phía người nói.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来 + N (nơi chốn)
Đến một địa điểm nào đó (hướng về phía người nói).
来 + N (nơi chốn) + Động từ
Đến nơi nào đó để làm việc gì (câu liên động).
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
来得及 / 来不及
"来得及" biểu thị vẫn còn đủ thời gian để làm kịp hoặc đuổi kịp việc gì đó ('kịp, còn kịp'); ngược lại, "来不及" biểu thị thời gian quá gấp gáp, không còn đủ thời gian để làm ('không kịp'). Phía sau có thể đi kèm động từ biểu thị hành động cụ thể.
没来得及吃早餐的人,可以在地铁站买包子。 – Người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao ở ga tàu điện ngầm.
你现在出发还来得及,快走吧! – Giờ cậu xuất phát vẫn còn kịp, đi nhanh lên!
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “来” 18
- 出来chūlái XUẤT LAIra đây; đi ra (về phía người nói); lộ raHSK2
- 过来guòlái QUÁ LAIqua đây; đến đây; đi lại đây, qua đâyHSK2
- 回来huílái HỒI LAIvề; trở về (hướng về phía người nói); về, trở vềHSK2
- 进来jìnlái TIẾN LAIvào đây; bước vào; vào, vào đâyHSK2
- 起来qǐlái KHỞI LAIthức dậy; ngồi dậy; đứng dậyHSK2
- 上来shànglái THƯỢNG LAIlên đây; lên (hướng về phía người nói ở trên); lên đây (hướng về phía người nói)HSK2
- 下来xiàlái HẠ LAIxuống đây; đi xuống (hướng về phía người nói); xuống, đi xuống (về phía người nói)HSK2
- 后来hòulái HẬU LAIsau này; về sau; sau đó, về sauHSK3
- 看来kànlái KHÁN LAIxem ra; dường như; xem ra, có vẻ nhưHSK3
- 来自láizì LAI TỰđến từ; bắt nguồn từ; đến từ, xuất phát từHSK3
- 带来dàilái ĐỚI LAImang lại; đem lại; mang đếnHSK3
- 醒来xǐnglái TỈNH LAItỉnh lại; thức dậy; tỉnh dậyHSK3
- 本来běnlái BẢN LAIvốn dĩ; ban đầu; đáng lẽHSK4
- 从来cónglái TÙNG LAItừ trước đến nay (thường dùng trong câu phủ định); từ trước đến nay, từ xưa đến giờ; từ trước tới nayHSK4
- 到来dàolái ĐÁO LAIđến; tới; đến, tớiHSK4
- 将来jiānglái TƯƠNG LAItương lai; sau này; tương lai, sau nàyHSK4
- 用来yònglái DỤNG LAIdùng để; dùng làmHSK4
- 原来yuánlái NGUYÊN LAIban đầu; vốn có; hoá raHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
