Chuyển đến nội dung
外遇

wàiyù

Hán Việt: NGOẠI NGỘ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. ngoại tình
  2. mối quan hệ ngoài hôn nhân
  3. ngoại tình, bồ bịch

Ví dụ

  1. 他们的婚姻因为丈夫的外遇而破裂。

    Tāmen de hūnyīn yīnwèi zhàngfu de wàiyù ér pòliè.

    Hôn nhân của họ tan vỡ vì sự ngoại tình của người chồng.

  2. 她无法容忍伴侣有外遇。

    Tā wúfǎ róngrěn bànlǚ yǒu wàiyù.

    Cô ấy không thể chịu đựng được việc bạn đời có quan hệ ngoài luồng.

  3. 有外遇往往会对家庭造成巨大的伤害。

    Yǒu wàiyù wǎngwǎng huì duì jiātíng zàochéng jùdà de shānghài.

    Ngoại tình thường gây ra tổn thương to lớn cho gia đình.

  4. 夫妻之间如果缺乏信任,很容易产生感情危机甚至外遇。

    Fūqī zhījiān rúguǒ quēfá xìnrèn, hěn róngyì chǎnshēng gǎnqíng wēijī shènzhì wàiyù.

    Vợ chồng nếu thiếu đi sự tin tưởng thì rất dễ nảy sinh khủng hoảng tình cảm, thậm chí là ngoại tình.

  5. 背叛婚姻搞外遇终究会付出沉重的代价。

    Bèipàn hūnyīn gǎo wàiyù zhōngjiū huì fùchū chénzhòng de dàijià.

    Phản bội hôn nhân để ngoại tình sớm muộn cũng phải trả cái giá rất đắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生外遇 fāshēng wàiyùxảy ra ngoại tình
  • 有了外遇 yǒu le wàiyùcó bồ, có nhân tình ngoài luồng
  • 外遇对象 wàiyù duìxiàngđối tượng ngoại tình
  • 搞外遇 gǎo wàiyùlăng nhăng ngoại tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

配偶之外的婚外情、男女不正当关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/发生 + 外遇

chỉ hành vi lén lút có quan hệ tình cảm, tình dục ngoài hôn nhân. VD: 他承认自己有了外遇。– Anh ấy thừa nhận mình có người phụ nữ khác bên ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
遇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1