1Danh từ
- ngoại tình
- mối quan hệ ngoài hôn nhân
- ngoại tình, bồ bịch
Ví dụ
Tāmen de hūnyīn yīnwèi zhàngfu de wàiyù ér pòliè.
Hôn nhân của họ tan vỡ vì sự ngoại tình của người chồng.
Tā wúfǎ róngrěn bànlǚ yǒu wàiyù.
Cô ấy không thể chịu đựng được việc bạn đời có quan hệ ngoài luồng.
Yǒu wàiyù wǎngwǎng huì duì jiātíng zàochéng jùdà de shānghài.
Ngoại tình thường gây ra tổn thương to lớn cho gia đình.
Fūqī zhījiān rúguǒ quēfá xìnrèn, hěn róngyì chǎnshēng gǎnqíng wēijī shènzhì wàiyù.
Vợ chồng nếu thiếu đi sự tin tưởng thì rất dễ nảy sinh khủng hoảng tình cảm, thậm chí là ngoại tình.
Bèipàn hūnyīn gǎo wàiyù zhōngjiū huì fùchū chénzhòng de dàijià.
Phản bội hôn nhân để ngoại tình sớm muộn cũng phải trả cái giá rất đắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
配偶之外的婚外情、男女不正当关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/发生 + 外遇
chỉ hành vi lén lút có quan hệ tình cảm, tình dục ngoài hôn nhân. VD: 他承认自己有了外遇。– Anh ấy thừa nhận mình có người phụ nữ khác bên ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
