1Tính từ
- nhiều sản phẩm
- năng suất cao
- viết nhiều (nhà văn, tác giả)
Ví dụ
Tā shì yí wèi fēicháng duōchǎn de zuòjiā, xiě le jǐ shí běn shū.
Ông ấy là một nhà văn rất mắn đẻ con chữ, đã viết hàng chục cuốn sách.
Zhè zhǒng shuǐdào shǔyú duōchǎn pǐnzhǒng.
Giống lúa này thuộc loại giống cho năng suất cao.
Zhè wèi huàjiā yìshēng dōu hěn qínfèn duōchǎn.
Người họa sĩ này cả đời rất chăm chỉ và sáng tác nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生产的东西多,多指产量高或著述、创作多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多产的 + danh từ
Mang nghĩa năng suất cao hoặc sáng tác được nhiều tác phẩm. VD: 多产的学者 – Học giả có nhiều công trình nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
