1Động từ
- đa nghi
- nghĩ ngợi lung tung
- lo xa quá
Ví dụ
Nǐ bié duōxīn, wǒ méiyǒu zéguài nǐ de yìsi.
Bạn đừng nghĩ ngợi nhiều, tôi không có ý trách bạn đâu.
Tā zhè rén jiùshì róngyì duōxīn, biérén suíbiàn yí jù huà tā dōu zàiyì.
Người như anh ấy rất dễ nghĩ ngợi, người khác buông một câu bâng quơ anh ấy cũng để tâm.
Shì wǒ duōxīn le, yuánlái shìqing bìng bù shì wǒ xiǎng de nàyàng.
Là do tôi nghĩ nhiều quá, hóa ra sự việc không phải như tôi nghĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多疑;有过多的心眼儿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 / 甭 + 多心
Dùng để an ủi, khuyên người khác đừng nghĩ quẩn hay nhạy cảm quá. VD: 别多心,没事的。– Đừng nghĩ ngợi, không sao đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
