1Danh từ
- hình đa giác
Ví dụ
Zhè gè duōjiǎoxíng yǒu liù tiáo biān.
Hình đa giác này có sáu cạnh.
Tā zài zhǐ shang huà le yí gè fùzá de duōjiǎoxíng.
Cậu ấy vẽ một hình đa giác phức tạp trên giấy.
Xǔduō jiànzhù cǎiyòng le duōjiǎoxíng de shèjì.
Nhiều công trình kiến trúc áp dụng thiết kế hình đa giác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由三条或三条以上的线段首尾顺次连接所组成的封闭图形,也叫多边形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多角形 + danh từ
Hình đa giác làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ sau. VD: 多角形结构。– Cấu trúc hình đa giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
