Chuyển đến nội dung
夜市

yèshì

Hán Việt: DẠ THỊ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chợ đêm

Ví dụ

  1. 周末晚上很多人喜欢去夜市吃小吃。

    Zhōumò wǎnshang hěn duō rén xǐhuan qù yèshì chī xiǎochī.Tối cuối tuần có rất nhiều người thích đi chợ đêm ăn đồ ăn vặt.

  2. 台湾的夜市非常有名,各种美食应有尽有。

    Táiwān de yèshì fēicháng yǒumíng, gè zhǒng měishí yīngyǒu-jìnyǒu.Chợ đêm ở Đài Loan rất nổi tiếng, các món ăn ngon gì cũng có.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 逛夜市 guàng yèshìdạo chợ đêm
  • 夜市摊位 yèshì tānwèiquầy hàng chợ đêm
  • 热闹的夜市 rènao de yèshìchợ đêm náo nhiệt
  • 夜市小吃 yèshì xiǎochīmón ăn vặt chợ đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夜间做买卖的集市。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 逛 + 夜市

đi / dạo chợ đêm. VD: 今天晚上我们去逛夜市吧。– Tối nay chúng mình đi dạo chợ đêm đi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夜
市

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1