1Danh từ
- thành phố
- thị xã
- chợ
- thị trường
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市,集市;行政区划单位。
Ghi chú: Phía trên là dấu đầu (亠), bên dưới là chữ Cân (巾), nơi tụ họp mua bán vải vóc, lập thành chợ/thành phố.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tên địa danh + 市
đơn vị hành chính cấp thành phố. VD: 上海市是中国最大的城市之一。– Thành phố Thượng Hải là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “市” 18
- 超市chāoshì SIÊU THỊsiêu thịHSK1
- 城市chéngshì THÀNH THỊthành phố; đô thịHSK3
- 市场shìchǎng THỊ TRƯỜNGchợ; thị trường; thị trường, chợHSK4
- 市区shìqū THỊ KHUkhu vực nội thành; nội thành; nội thành, khu vực thành phốHSK4
- 市长shìzhǎngthị trưởng; chủ tịch thành phốHSK4
- 市民shìmín THỊ DÂNthị dân; người dân thành phố; thị dân, người dân thành phốHSK5
- 夜市yèshì DẠ THỊchợ đêmHSK5
- 市集shìjí THỊ TẬPchợ; hội chợ; phiên chợHSK5
- 市价shìjià THỊ GIÁgiá thị trường; giá thị trường hiện hànhHSK5
- 市郊shìjiāo THỊ GIAOngoại ô thành phố; vùng ven thành phốHSK5
- 都市dūshì ĐÔ THỊđô thị; thành phố lớnHSK6
- 股市gǔshì CỔ THỊthị trường chứng khoán; thị trường cổ phiếuHSK6
- 上市shàngshì THƯỢNG THỊra thị trường; bày bán; lên sàn chứng khoánHSK6
- 黑市hēishì HẮC THỊchợ đenHSK6
- 集市jíshì TẬP THỊchợ phiên; chợHSK7–9
- 市值shìzhí THỊ TRỊgiá trị thị trường; vốn hóa thị trườngHSK7–9
- 市场化shìchǎnghuà THỊ TRƯỜNG HÓAthị trường hóa (chuyển sang hoạt động theo cơ chế thị trường)HSK5
- 市政厅shìzhèngtīng THỊ CHÍNH THÍNHtòa thị chínhHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
