Chuyển đến nội dung
夜鹭夜鷺

yèlù

Hán Việt: DẠ LỘ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim vạc
  2. vạc

Ví dụ

  1. 湖边停着一只夜鹭。

    Hú biān tíng zhe yì zhī yèlù.

    Bên hồ có một con vạc đang đậu.

  2. 夜鹭通常在傍晚出来捕鱼。

    Yèlù tōngcháng zài bàngwǎn chūlái bǔyú.

    Chim vạc thường ra ngoài bắt cá vào lúc chập tối.

  3. 这片湿地是夜鹭的栖息地。

    Zhè piàn shīdì shì yèlù de qīxīdì.

    Vùng đất ngập nước này là môi trường sống của chim vạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只夜鹭 yì zhī yèlùmột con vạc
  • 夜鹭捕鱼 yèlù bǔyúchim vạc bắt cá
  • 夜鹭栖息 yèlù qīxīchim vạc đậu/trú ngụ
  • 保护夜鹭 bǎohù yèlùbảo vệ chim vạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种中型涉禽,常在黄昏和夜间活动觅食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

夜鹭 + 在 + địa điểm + 觅食/捕鱼

chim vạc kiếm ăn/bắt cá ở nơi nào đó

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夜
鹭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1