1Danh từ
- cò
- vạc (chim lội nước họ Diệc)
Ví dụ
Húmiàn shang fēiguò jǐ zhī báilù.
Vài con cò trắng bay qua mặt hồ.
Liǎng zhī huánglí míng cuìliǔ, yī háng báilù shàng qīngtiān.
Hai chú chim oanh hót trong hàng liễu biếc, một hàng cò trắng bay vút lên trời xanh.
Shīdì gōngyuán shì yěshēng lùniǎo de qīxīdì.
Công viên đất ngập nước là nơi cư trú của các loài cò hoang dã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水鸟名,翼大尾短,颈和腿很长,常见的有白鹭、苍鹭等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 + 鹭 / 白鹭
Lượng từ dành cho loài chim này là 只. VD: 湖边停着一只白鹭。– Bên hồ có một con cò trắng đang đỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鹭” 9
- 苍鹭cānglù THƯƠNG LỘdiệc xámHSK6
- 白鹭báilù BẠCH LỘcò trắng; diệc trắng
- 鹭鸶lùsī LỘ TIcon cò; cò trắng; diệc
- 琵鹭pílù TỲ LỘcò thìa; cò muỗng (loài chim lội nước mỏ bẹt như đàn tỳ bà)
- 夜鹭yèlù DẠ LỘchim vạc; vạc
- 朱鹭zhūlùcò quăm Nhật Bản; chim chu lộ
- 大白鹭dàbáilù ĐẠI BẠCH LỘcò ngàng lớn; diệc bạch lớn
- 牛背鹭niúbèilù NGƯU BỐI LỘcò ruồi (loài cò nhỏ thường đậu trên lưng trâu bò bắt côn trùng)
- 黑脸琵鹭hēiliǎnpílù HẮC KIỂM TỲ LỘcò thìa mặt đen (loài chim lội quý hiếm, Platalea minor)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
