1Tính từ
- khốn đốn
- chịu không nổi
- gay go
- khó mà
Ví dụ
Zhè yí zhènzi kě bǎ wǒ lèi de gòuqiàng.
Dạo này làm tôi mệt đến mức chịu không nổi.
Tiān yīn de zhème lìhai, jīntiān gòuqiàng néng qíng.
Trời u ám thế này, hôm nay khó mà nắng lên được.
Lùshang dǔchē tài yánzhòng, wǒ kàn bàn xiǎoshí nèi gǎndào gòuqiàng.
Đường tắc kinh khủng, tôi thấy khó mà đến kịp trong nửa tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示程度很深,令人难以忍受;或者指悬乎、希望不大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tính từ + 得够呛
Dùng sau tính từ để chỉ mức độ cao, khiến người ta không chịu nổi (khẩu ngữ). VD: 热得够呛。– Nóng chịu không nổi.
够呛 + động từ / mệnh đề
Chỉ khả năng thực hiện việc gì đó là rất thấp hoặc rất khó khăn. VD: 明天够呛能下雨。– Mai khó mà mưa được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
