Chuyển đến nội dung
呛嗆

qiāng · qiàng

Hán Việt: THƯƠNG

Động từTính từ

HSK7–9

qiāng THƯƠNG

1Động từ

  1. sặc (nước, đồ ăn)

Ví dụ

  1. 他喝水太急,呛着了。

    Tā hē shuǐ tài jí, qiāng zhe le.Anh ấy uống nước vội quá nên bị sặc rồi.

  2. 游泳时千万不要慌,否则容易呛水。

    Yóuyǒng shí qiānwàn bùyào huāng, fǒuzé róngyì qiāngshuǐ.Khi bơi tuyệt đối không được hoảng loạn, nếu không rất dễ bị sặc nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呛水 qiāngshuǐsặc nước
  • 呛着了 qiāng zhe lebị sặc rồi
  • 呛住了 qiāngzhù lebị sặc nghẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水或食物进入气管引起咳嗽。

Ghi chú: Phân biệt phát âm: qiāng (thanh 1) dùng cho sặc nước, thức ăn vào khí quản; qiàng (thanh 4) dùng cho bị khói, hơi cay xộc vào mũi họng hoặc lời lẽ đốp chát.

qiàng THƯƠNG

2Tính từ

  1. sặc sụa
  2. nồng nặc (mùi cay, khói) kích thích mũi họng

Ví dụ

  1. 屋里的油烟味太呛了。

    Wū li de yóuyānwèi tài qiàng le.Mùi khói dầu trong phòng nồng nặc sặc sụa quá.

  2. 炒辣椒的时候气味非常呛鼻。

    Chǎo làjiāo de shíhou qìwèi fēicháng qiàng bí.Lúc xào ớt mùi cay xộc vào mũi rất nồng.

3Động từ

  1. nói sốc
  2. đốp chát

Ví dụ

  1. 他一开口说话就很呛人。

    Tā yī kāikǒu shuōhuà jiù hěn qiàng rén.Anh ta hễ mở miệng là ăn nói rất đốp chát.

  2. 别拿话呛我,有事好好商量。

    Bié ná huà qiàng wǒ, yǒu shì hǎohǎo shāngliang.Đừng có dùng lời đốp chát tôi, có chuyện gì thì thương lượng đàng hoàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呛人 qiàngrénsặc sụa, xộc mùi / (lời nói) sốc, chát chúa
  • 呛鼻 qiàngbísặc mũi, xộc vào mũi
  • 烟味很呛 yānwèi hěn qiàngmùi khói rất nồng nặc
  • 拿话呛人 ná huà qiàngréndùng lời lẽ đốp chát người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有浓烈的气味刺激人的鼻眼等器官;说话生硬冲撞人。

Ghi chú: qiàng (thanh 4) ngoài nghĩa mùi hăng cay nồng còn chỉ khẩu khí đối đáp gay gắt, chọc tức.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 得 + 呛

Dùng sau động từ chỉ mức độ sặc, ho sặc sụa. VD: 咳得呛出了眼泪。– Ho sặc đến chảy cả nước mắt.

A 拿话呛 B

A dùng lời lẽ gay gắt, châm chọc để đốp chát B. VD: 他总拿话呛同事。– Anh ấy luôn dùng lời khó nghe đốp chát đồng nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

呛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “呛” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1