Chuyển đến nội dung
够夠

gòu

Hán Việt: CẤU

HSK4Bộ: 夕11 nét

1Động từ

  1. đủ
  2. với tới
  3. đạt tới
  4. khá
  5. rất
  6. thật là, quá

Ví dụ

  1. 这些钱不够买一本书。

    Zhèxiē qián bù gòu mǎi yì běn shū.

    Số tiền này không đủ mua một cuốn sách.

  2. 树太高了,我够不着。

    Shù tài gāo le, wǒ gòubuzháo.

    Cây cao quá, tôi với không tới.

  3. 今天天气够冷的。

    Jīntiān tiānqì gòu lěng de.

    Hôm nay thời tiết khá là lạnh.

  4. 今天的菜已经够多了,别再点了。

    Jīntiān de cài yǐjīng gòu duō le, bié zài diǎn le.

    Món ăn hôm nay đủ nhiều rồi, đừng gọi thêm nữa.

  5. 桌上的菜够我们四个人吃了。

    Zhuō shang de cài gòu wǒmen sì gè rén chī le.

    Thức ăn trên bàn đủ cho bốn người chúng mình ăn rồi.

2Phó từ

  1. đủ, khá là, thật là
  2. đủ, đạt đến

Ví dụ

  1. 你可真够迷的。

    Nǐ kě zhēn gòu mí de.

    Cậu đúng là mê bóng đá thật đấy.

  2. 他今天可够忙的。

    Tā jīntiān kě gòu máng de.

    Hôm nay anh ấy quả thật bận rộn ghê.

  3. 他还不够成熟。

    Tā hái búgòu chéngshú.

    Anh ấy vẫn chưa đủ chín chắn.

    Từ mục 不够

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 够不着 gòu bu zháovới không tới
  • 够得着 gòu de zháovới tới được
  • 受够了 shòu gòu lechịu đủ rồi
  • 吃够了 chī gòu leăn ngấy rồi, ăn đủ rồi
  • 够朋友 gòu péngyouthật là bạn tốt, trượng nghĩa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数量满足需要;达到某种标准;用手伸向不容易达到的地方。

Ghi chú: Bên trái là chữ cú 句 (câu), bên phải là bộ tịch 夕 (buổi tối); đủ đầy trọn vẹn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

够 + Tính từ + 的

Làm phó từ biểu thị mức độ cao (khá, rất). VD: 这件衣服够漂亮的。– Bộ quần áo này khá là đẹp đấy.

够 + Động từ

Đủ điều kiện, khả năng để thực hiện hành động. VD: 这些米够我们吃一周。– Chỗ gạo này đủ cho chúng tôi ăn một tuần.

够得着 / 够不着

Bổ ngữ khả năng biểu thị việc có thể hoặc không thể với tay tới vật thể. VD: 书架太高,我够不着最上面的书。– Giá sách cao quá, tôi không với tới được cuốn sách ở trên cùng.

(1) 够 + Tính từ (+ 的) | (2) (不)够 + Danh từ / Động từ

'够' có hai cách dùng chính: (1) Phó từ: biểu thị mức độ cao ('khá', 'thật là'), thường đi cùng cấu trúc '够……的' trong khẩu ngữ; (2) Động từ: biểu thị số lượng đáp ứng đủ nhu cầu hoặc đạt tới một tiêu chuẩn nhất định ('đủ', phủ định dùng '不够' - chưa đủ, không đủ).

你的中文水平够高的,这都听懂了! – Trình độ tiếng Trung của em khá cao đấy, câu này mà cũng hiểu!

明天请家月和李文来吃饭,四个菜够不够? – Mai mời Gia Nguyệt và Lý Văn đến ăn cơm, bốn món có đủ không?

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

够

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “够” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1