Chuyển đến nội dung
大修

dàxiū

Hán Việt: ĐẠI TU

Động từDanh từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. đại tu
  2. sửa chữa lớn

Ví dụ

  1. 这辆车行驶里程很长,需要大修一次。

    Zhè liàng chē xíngshǐ lǐchéng hěn cháng, xūyào dàxiū yí cì.Chiếc xe này đã chạy quãng đường rất dài, cần phải đại tu một lần.

  2. 为了保证生产安全,工厂每年都会大修设备。

    Wèile bǎozhèng shēngchǎn ānquán, gōngchǎng měinián dōu huì dàxiū shèbèi.Để đảm bảo an toàn sản xuất, nhà máy mỗi năm đều đại tu thiết bị.

2Danh từ

  1. việc đại tu
  2. đợt sửa chữa lớn

Ví dụ

  1. 设备经过一次大修后,运行平稳多了。

    Shèbèi jīngguò yí cì dàxiū hòu, yùnxíng píngwěn duō le.Thiết bị sau một đợt đại tu vận hành êm hơn nhiều.

  2. 这次大修耗费了大量的人力和物力。

    Zhè cì dàxiū hàofèi le dàliàng de rénlì hé wùlì.Đợt đại tu lần này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汽车大修 qìchē dàxiūđại tu ô tô
  • 停产大修 tíngchǎn dàxiūdừng sản xuất để đại tu
  • 进行大修 jìnxíng dàxiūtiến hành đại tu
  • 房屋大修 fángwū dàxiūsửa chữa lớn nhà cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指对机器、车辆、房屋等进行彻底、全面的检查和修理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 进行大修

Tiến hành sửa chữa lớn đối với đối tượng nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
修

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1