Chuyển đến nội dung
大幅

dàfú

Hán Việt: ĐẠI PHÚC

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. biên độ lớn
  2. mạnh
  3. nhiều

Ví dụ

  1. 商品价格大幅下降。

    Shāngpǐn jiàgé dàfú xiàjiàng.Giá cả hàng hóa đã giảm mạnh.

  2. 今年公司的利润大幅增长。

    Jīnnián gōngsī de lìrùn dàfú zēngzhǎng.Lợi nhuận công ty năm nay tăng mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大幅增长 dàfú zēngzhǎngtăng trưởng mạnh
  • 大幅下降 dàfú xiàjiànggiảm mạnh
  • 大幅提高 dàfú tígāonâng cao đáng kể
  • 大幅度 dà fúdùbiên độ lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

幅度大;数量变动大。

Ghi chú: Thường dùng trong cụm 大幅度 hoặc làm trạng ngữ như 大幅增加, 大幅下降.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大幅 + động từ biến đổi (增长/提高/下跌/减少)

chỉ mức độ biến động lớn về số lượng, quy mô hay tốc độ. VD: 气温大幅下降。– Nhiệt độ giảm sâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
幅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1