Chuyển đến nội dung
大怒

dànù

Động từ

1Động từ

  1. nổi giận đùng đùng
  2. tức giận dữ dội

Ví dụ

  1. 听到这个坏消息,老板大怒。

    Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, lǎobǎn dànù.Nghe thấy tin xấu này, ông chủ nổi giận đùng đùng.

  2. 他因被欺骗而勃然大怒。

    Tā yīn bèi qīpiàn ér bórán dànù.Anh ta đùng đùng nổi giận vì bị lừa dối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勃然大怒 bórán dànùđột nhiên nổi trận lôi đình
  • 龙颜大怒 lóngyán dànùvua nổi cơn thịnh nộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

十分发怒;非常生气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因/为……而大怒

bởi vì điều gì mà nổi giận đùng đùng. VD: 他因谎言而大怒。– Anh ấy nổi giận vì những lời dối trá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
怒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1