Chuyển đến nội dung
怒

nù

Hán Việt: NỘ

HSK5Bộ: 心9 nét

1Danh từ

  1. cơn giận
  2. sự tức giận

Ví dụ

  1. 他心中的怒无法平息。

    Tā xīnzhōng de nù wúfǎ píngxī.

    Cơn giận trong lòng anh ấy không thể nguôi ngoai.

  2. 请你息怒,有话好好说。

    Qǐng nǐ xīnù, yǒu huà hǎohǎo shuō.

    Xin bạn bớt giận, có chuyện gì cứ từ từ nói.

  3. 不要把怒发泄在别人身上。

    Bú yào bǎ nù fāxiè zài biérén shēnshang.

    Đừng trút giận lên người khác.

2Tính từ

  1. tức giận
  2. giận dữ

Ví dụ

  1. 听到这个消息,他十分愤怒。

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā shífēn fènnù.

    Nghe tin này, anh ấy vô cùng phẫn nộ.

  2. 老师怒视着那个捣乱的学生。

    Lǎoshī nùshì zhe nà ge dǎoluàn de xuésheng.

    Thầy giáo trừng mắt nhìn học sinh gây rối kia.

  3. 他怒不可遏地摔门而去。

    Tā nùbùkě'è de shuāi mén ér qù.

    Anh ấy giận không kìm được, đập cửa bỏ đi.

3Động từ, danh từ

  1. tức giận, giận dữ
  2. giận dữ, tức giận

Ví dụ

  1. 听到那句侮辱的话,他勃然大怒。

    Tīngdào nà jù wǔrǔ de huà, tā bórán dànù.

    Nghe thấy câu nói xúc phạm đó, anh ấy nổi trận lôi đình.

  2. 怒从心头起,他狠狠地拍了桌子。

    Nù cóng xīntóu qǐ, tā hěnhěn de pāi le zhuōzi.

    Cơn giận bốc lên, anh ta đập bàn đánh rầm một cái.

  3. 他的无理要求让人心生愤怒。

    Tā de wúlǐ yāoqiú ràng rén xīn shēng fènnù.

    Yêu cầu vô lý của anh ta khiến người ta tức bực trong lòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发怒 fānùnổi giận
  • 息怒 xīnùnguôi giận, bớt giận
  • 激怒 jīnùchọc giận
  • 怒气冲冲 nùqì chōngchōngđùng đùng nổi giận
  • 恼羞成怒 nǎoxiū chéngnùthẹn quá hóa giận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生气;气愤;也指气愤的情绪。

Ghi chú: Trên là '奴' (nô), dưới là '心' (tâm) - cơn giận phẫn nộ từ trong tim bốc lên.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

怒 + động từ

thể hiện hành động được thực hiện trong trạng thái tức giận (như 怒视, 怒吼, 怒斥). VD: 他怒斥了对方的谎言。– Anh ấy giận dữ vạch trần lời nói dối của đối phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

怒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “怒” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1