Chuyển đến nội dung
大拇指

dàmuzhǐ

Hán Việt: ĐẠI MẪU CHỈ

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. ngón tay cái

Ví dụ

  1. 他向我竖起了大拇指表示赞许。

    Tā xiàng wǒ shùqǐ le dàmuzhǐ biǎoshì zànxǔ.Anh ấy giơ ngón tay cái lên với tôi tỏ ý khen ngợi.

  2. 切菜的时候他不小心切破了大拇指。

    Qiē cài de shíhou tā bù xiǎoxīn qiēpò le dàmuzhǐ.Khi thái rau anh ấy sơ ý cắt vào ngón tay cái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竖起大拇指 shùqǐ dàmuzhǐgiơ ngón tay cái lên
  • 伸出大拇指 shēnchū dàmuzhǐchìa ngón tay cái ra
  • 左手大拇指 zuǒshǒu dàmuzhǐngón tay cái bên trái
  • 大拇指受伤 dàmuzhǐ shòushāngngón tay cái bị thương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

手脚最粗短的第一个指头,通常指大拇哥。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/对 + ai + 竖起大拇指

Giơ ngón tay cái khen ngợi ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
拇
指

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1