1Danh từ
- kỳ Mùa Chay
- thời gian đại chay (thời kỳ 40 ngày trước lễ Phục Sinh)
Ví dụ
Dàzhāiqī tōngcháng chíchù sìshí tiān.
Mùa Chay thường kéo dài bốn mươi ngày.
Jiàotú zài dàzhāiqī nèi fǎnxǐng zìwǒ, duō zuò shànshì.
Các tín đồ tự vấn bản thân và làm nhiều việc thiện trong Mùa Chay.
Dàzhāiqī jiéshù zhīhòu biàn shì lóngzhòng de Fùhuójié.
Sau khi Mùa Chay kết thúc sẽ là ngày lễ Phục Sinh long trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教从圣灰星期三到复活节前的四十天斋戒期。
Ghi chú: Chỉ khoảng thời gian kéo dài (期), tương đương Mùa Chay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在大斋期内 / 期间
trong suốt thời kỳ Mùa Chay. VD: 大斋期内不举行大型娱乐。– Trong kỳ Mùa Chay không tổ chức vui chơi lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
