Chuyển đến nội dung
大炮

dàpào

Hán Việt: ĐẠI PHÁO

Danh từ

HSK5Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. đại bác
  2. pháo lớn
  3. người hay phát ngôn bừa bãi
  4. người thích nói khoác

Ví dụ

  1. 阵地上架起了数十门大炮。

    Zhèndì shang jià qǐ le shù shí mén dàpào.Trên trận địa đã dựng lên hàng chục khẩu đại bác.

  2. 大炮的轰鸣声震耳欲聋。

    Dàpào de hōngmíng shēng zhèn'ěryùlóng.Tiếng rền của đại bác đinh tai nhức óc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一门大炮 yì mén dàpàomột khẩu đại bác
  • 开大炮 kāi dàpàobắn đại bác
  • 放空炮 fàng kōngpàonói suông, bốc phét
  • 大炮轰鸣 dàpào hōngmíngtiếng đại bác gầm vang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口径较大的火炮;也比喻好发表空洞言论或喜欢吹牛的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词: 门 (mén) + 大炮

Lượng từ dùng cho đại bác là '门'. VD: 两门大炮 – Hai khẩu đại bác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
炮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1