Chuyển đến nội dung
大牌

dàpái

Danh từTính từ

HSK5Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. thương hiệu lớn
  2. người nổi tiếng
  3. ngôi sao lớn

Ví dụ

  1. 商场里到处都是国际大牌。

    Shāngchǎng lǐ dàochù dōu shì guójì dàpái.Trong trung tâm thương mại đâu đâu cũng là thương hiệu lớn quốc tế.

  2. 这部电影邀请了许多演艺界的大牌加盟。

    Zhè bù diànyǐng yāoqǐng le xǔduō yǎnyìjiè de dàpái jiāméng.Bộ phim này đã mời nhiều ngôi sao lớn trong giới diễn xuất tham gia.

2Tính từ

  1. chảnh chọe
  2. ra vẻ ngôi sao
  3. lên mặt

Ví dụ

  1. 她刚有点名气就开始耍大牌了。

    Tā gāng yǒudiǎn míngqì jiù kāishǐ shuǎ dàpái le.Cô ấy vừa mới có chút danh tiếng đã bắt đầu ra vẻ ngôi sao rồi.

  2. 他人很随和,一点儿也不大牌。

    Tā rén hěn suíhe, yìdiǎnr yě bú dàpái.Người anh ấy rất hòa đồng, không hề kiêu kỳ chảnh chọe chút nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国际大牌 guójì dàpáithương hiệu lớn quốc tế
  • 一线大牌 yīxiàn dàpáithương hiệu hạng nhất / ngôi sao hạng A
  • 耍大牌 shuǎ dàpáitỏ vẻ ngôi sao, chảnh chọe
  • 大牌明星 dàpái míngxīngngôi sao lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

知名度高的名牌或有名望的人;也指摆架子、态度傲慢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

耍 + 大牌

Cụm cố định chỉ thái độ chảnh chọe, hống hách của người nổi tiếng. VD: 那个演员经常耍大牌。– Diễn viên kia thường xuyên tỏ vẻ ngôi sao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
牌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1