1Danh từ
- bảng
- biển hiệu
- thẻ
- quân bài
- bài (giải trí)
- thẻ, bảng, biển
- thẻ, biển, bảng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用木板、金属等做成的标志;纸牌等娱乐用具。
Ghi chú: Bên trái là bộ phiến '片' (mảnh gỗ mỏng), bên phải là chữ '卑', tạo thành tấm thẻ, tấm biển chỉ dẫn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 牌
Chơi bài, đánh bài. VD: 我们下班后一起打牌。– Chúng tôi tan làm cùng nhau đánh bài.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “牌” 18
- 牌子páizi BÀI TỬnhãn hiệu; thương hiệu; biển hiệuHSK4
- 车牌chēpái XA BÀIbiển số xeHSK4
- 发牌fāpái PHÁT BÀIchia bài; phát bàiHSK4
- 名牌míngpái DANH BÀIhàng hiệu; thương hiệu nổi tiếngHSK5
- 品牌pǐnpái PHẨM BÀIthương hiệu; nhãn hiệuHSK5
- 大牌dàpáithương hiệu lớn; người nổi tiếng; ngôi sao lớnHSK5
- 奖牌jiǎngpái TƯỞNG BÀIhuy chươngHSK6
- 金牌jīnpái KIM BÀIhuy chương vàngHSK6
- 铜牌tóngpái ĐỒNG BÀIhuy chương đồngHSK6
- 银牌yínpái NGÂN BÀIhuy chương bạcHSK6
- 号牌hàopái HIỆU BÀIbiển số; thẻ số; biển hiệu mang sốHSK6
- 打牌dǎpái ĐẢ BÀIchơi bài, đánh bài; đánh bài, chơi bàiHSK6
- 牌照páizhào BÀI CHIẾUbiển số xe; giấy phép; chứng chỉ kinh doanhHSK7–9
- 王牌wángpái VƯƠNG BÀIquân bài chủ; con át chủ bài; người hoặc lực lượng then chốt, lợi hại nhấtHSK7–9
- 招牌zhāopai CHIÊU BÀIbiển hiệu; biển quảng cáo cửa hàng; chiêu bài (nghĩa bóng: vỏ bọc lừa bịp)HSK7–9
- 底牌dǐpái ĐỂ BÀIbài tẩy (nghĩa đen); con át chủ bài, bài tẩy, ý định kín kẽ, thực lực giấu kín (nghĩa bóng)
- 门牌ménpái MÔN BÀIbiển số nhà
- 双牌shuāngpái SONG BÀISong Bài (huyện thuộc địa cấp thị Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
