1Danh từ
- Đại suy thoái
- thời kỳ suy thoái kinh tế trầm trọng
Ví dụ
Èrshí shìjì sānshí niándài de dàxiāotiáo duì quánqiú jīngjì zàochéng le yánzhòng dǎjī.
Cuộc Đại suy thoái thập niên 1930 đã giáng một đòn nặng nề vào kinh tế toàn cầu.
Zài dàxiāotiáo shíqī, xǔduō gōngchǎng dǎobì, shīyèlǜ jí gāo.
Trong thời kỳ Đại suy thoái, nhiều nhà máy đóng cửa, tỷ lệ thất nghiệp cực kỳ cao.
Zhè běn shū xiángxì jìlù le dàxiāotiáo bèihòu de yuányīn hé yǐngxiǎng.
Cuốn sách này ghi chép chi tiết nguyên nhân và ảnh hưởng đằng sau cuộc Đại suy thoái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特指长期而严重的经济萧条时期,尤指1929年至1933年的世界经济危机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……大萧条时期
Chỉ bối cảnh hoặc thời điểm diễn ra cuộc đại suy thoái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
