Chuyển đến nội dung
大萧条大蕭條

dàxiāotiáo

Hán Việt: ĐẠI TIÊU ĐIỀU

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. Đại suy thoái
  2. thời kỳ suy thoái kinh tế trầm trọng

Ví dụ

  1. 20世纪30年代的大萧条对全球经济造成了严重打击。

    Èrshí shìjì sānshí niándài de dàxiāotiáo duì quánqiú jīngjì zàochéng le yánzhòng dǎjī.

    Cuộc Đại suy thoái thập niên 1930 đã giáng một đòn nặng nề vào kinh tế toàn cầu.

  2. 在大萧条时期,许多工厂倒闭,失业率极高。

    Zài dàxiāotiáo shíqī, xǔduō gōngchǎng dǎobì, shīyèlǜ jí gāo.

    Trong thời kỳ Đại suy thoái, nhiều nhà máy đóng cửa, tỷ lệ thất nghiệp cực kỳ cao.

  3. 这本书详细记录了大萧条背后的原因和影响。

    Zhè běn shū xiángxì jìlù le dàxiāotiáo bèihòu de yuányīn hé yǐngxiǎng.

    Cuốn sách này ghi chép chi tiết nguyên nhân và ảnh hưởng đằng sau cuộc Đại suy thoái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济大萧条 jīngjì dàxiāotiáođại suy thoái kinh tế
  • 大萧条时期 dàxiāotiáo shíqīthời kỳ Đại suy thoái
  • 陷入大萧条 xiànrù dàxiāotiáorơi vào đại suy thoái
  • 引发大萧条 yǐnfā dàxiāotiáogây ra đại suy thoái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

特指长期而严重的经济萧条时期,尤指1929年至1933年的世界经济危机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……大萧条时期

Chỉ bối cảnh hoặc thời điểm diễn ra cuộc đại suy thoái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
萧
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1