Chuyển đến nội dung
大虾大蝦

dàxiā

Hán Việt: ĐẠI HÀ

Danh từ

Lượng từ: 只、条、斤、盘

1Danh từ

  1. tôm to
  2. tôm lớn

Ví dụ

  1. 妈妈今晚做了一盘香脆的油焖大虾。

    Māma jīnwǎn zuò le yì pán xiāng cuì de yóumèn dàxiā.Tối nay mẹ làm một đĩa tôm om dầu thơm giòn.

  2. 这里的海鲜市场有很多新鲜的大虾。

    Zhèlǐ de hǎixiān shìchǎng yǒu hěn duō xīnxiān de dàxiā.Chợ hải sản ở đây có rất nhiều tôm to tươi ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 油焖大虾 yóumèn dàxiātôm sốt/om dầu
  • 新鲜大虾 xīnxiān dàxiātôm to tươi sống
  • 网络大虾 wǎngluò dàxiācao thủ mạng
  • 吃大虾 chī dàxiāăn tôm to

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

个头较大的虾;网络俚语中借指技术水平高超的网络高手。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一盘/斤/只 + 大虾

Lượng từ kết hợp với danh từ chỉ tôm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
虾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1