Chuyển đến nội dung
虾蝦

xiā

Hán Việt: HÀ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 只、尾、斤

1Danh từ

  1. tôm
  2. con tôm

Ví dụ

  1. 我很喜欢吃白灼虾。

    Wǒ hěn xǐhuan chī báizhuóxiā.Tôi rất thích ăn tôm hấp.

  2. 海鲜市场上有很多新鲜的活虾。

    Hǎixiān shìchǎng shang yǒu hěn duō xīnxiān de huóxiā.Ở chợ hải sản có rất nhiều tôm tươi sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大虾 dàxiātôm to, tôm sú
  • 龙虾 lóngxiātôm hùm
  • 虾仁 xiārénnõn tôm, tôm bóc vỏ
  • 鲜虾 xiānxiātôm tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生活在水中的节肢动物,肉可食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 / 一盘 + 虾

Lượng từ dùng cho con tôm là 只, dùng cho món ăn là 盘.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “虾” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1