1Danh từ
- tôm
- con tôm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生活在水中的节肢动物,肉可食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 / 一盘 + 虾
Lượng từ dùng cho con tôm là 只, dùng cho món ăn là 盘.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “虾” 11
- 小虾xiǎoxiā TIỂU HÀtôm nhỏ; tépHSK3
- 对虾duìxiā ĐỐI HÀtôm thẻ; tôm he; tôm đốiHSK6
- 虾蛄xiāgūtôm tít; bề bề; tôm tíchHSK6
- 蝉虾chánxiā THIỀN HÀtôm mũ ni; tôm ve
- 大虾dàxiā ĐẠI HÀtôm to; tôm lớn
- 磷虾línxiā LÂN HÀcon moi biển; nhuyễn thể krill; tôm krill
- 龙虾lóngxiā LONG HÀtôm hùm
- 小龙虾xiǎolóngxiā TIỂU LONG HÀtôm hùm đất; tôm hùm cỏ (crayfish)HSK4
- 虾虎鱼xiāhǔyú HÀ HỔ NGƯcá bốngHSK6
- 虾夷葱xiāyícōnghẹ tây; hành tăm Âu (chives)
- 虾虎鱼科xiāhǔyúkē HÀ HỔ NGƯ KHOAhọ Cá bống trắng; họ Cá bốngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
