Chuyển đến nội dung
大锤大錘

dàchuí

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. búa tạ
  2. búa lớn

Ví dụ

  1. 工人用大锤把墙砸开了。

    Gōngrén yòng dàchuí bǎ qiáng zákāi le.Người thợ dùng búa tạ đập vỡ bức tường.

  2. 他挥舞着一把大锤正在砸石头。

    Tā huīwǔzhe yì bǎ dàchuí zhèngzài zá shítou.Anh ấy vung chiếc búa tạ đang đập đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把大锤 yì bǎ dàchuímột chiếc búa tạ
  • 挥动大锤 huīdòng dàchuívung búa tạ
  • 铁质大锤 tiězhì dàchuíbúa tạ bằng sắt
  • 大锤砸墙 dàchuí zá qiángdùng búa tạ đập tường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重量较大、柄较长的铁锤,多用于锻造、建筑等重体力作业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 大锤 + động từ

Dùng búa tạ làm gì đó. VD: 用大锤砸开门。– Dùng búa tạ phá cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
锤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1