Chuyển đến nội dung
锤錘 / 鎚

chuí

Hán Việt: CHÙY

HSK7–9Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái búa

Ví dụ

  1. 他用锤把钉子钉进了墙里。

    Tā yòng chuí bǎ dīngzi dìng jìnle qiáng lǐ.

    Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.

  2. 工人手里拿着一把大铁锤。

    Gōngrén shǒulǐ ná zhe yì bǎ dà tiěchuí.

    Người công nhân tay cầm một cây búa sắt lớn.

  3. 请帮我把那把锤递过来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ nà bǎ chuí dì guòlái.

    Xin hãy đưa cây búa kia giúp tôi.

2Động từ

  1. nện
  2. đập bằng búa

Ví dụ

  1. 铁匠正在锤打铁块。

    Tiějiang zhèngzài chuídǎ tiěkuài.

    Người thợ rèn đang đập búa vào thanh sắt.

  2. 这块铜板经过反复锤炼才成形。

    Zhè kuài tóngbǎn jīngguò fǎnfù chuíliàn cái chéngxíng.

    Tấm đồng này qua bao lần rèn giũa mới thành hình.

  3. 他用力锤击着岩石。

    Tā yònglì chuíjī zhe yánshí.

    Anh ấy dùng sức đập mạnh vào tảng đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铁锤 tiěchuíbúa sắt
  • 一把锤 yì bǎ chuímột cây búa
  • 锤炼 chuíliànrèn luyện, tôi luyện
  • 锤打 chuídǎbúa đập, nện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

敲击东西的用具,也指用锤子敲打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锤 + động từ

dùng búa để thực hiện một hành động (đập, đóng đinh...). VD: 他用锤砸碎了坚果。– Anh ấy dùng búa đập vỡ quả hạch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “锤” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1