Chuyển đến nội dung
天意

tiānyì

Hán Việt: THIÊN Ý

Danh từ

1Danh từ

  1. ý trời
  2. thiên ý

Ví dụ

  1. 也许这一切都是天意吧。

    Yěxǔ zhè yíqiè dōu shì tiānyì ba.Có lẽ tất cả những điều này đều là ý trời.

  2. 我们在异国他乡相遇,真是天意。

    Wǒmen zài yìguó tāxiāng xiāngyù, zhēn shì tiānyì.Chúng ta gặp nhau nơi đất khách quê người, thật đúng là duyên trời sắp đặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 顺从天意 shùncóng tiānyìthuận theo ý trời
  • 违背天意 wéibèi tiānyìtrái với ý trời
  • 天意如此 tiānyì rúcǐý trời đã như vậy
  • 天意难测 tiānyì náncèý trời khó lường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上天的意旨;借指事物发展的必然规律或某种巧合的命运安排。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是 + 天意

biểu thị sự việc do số phận hay ý trời an bài

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1