1Danh từ, lượng từ
- ngày
- trời
Ví dụ
2Danh từ
- ngày, trời
- thời tiết, trời
- trời, thời tiết
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天空;一昼夜的时间。
Ghi chú: Danh từ hoặc lượng từ thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 天
'天' tự thân là lượng từ chỉ số ngày, không cần thêm lượng từ 个 ở giữa. VD: 学习三天 – học ba ngày.
天 + tính từ (黑 / 亮 / 冷)
Diễn tả trạng thái của trời đất, thời tiết. VD: 天冷了。 – Trời lạnh rồi.
一 yī → yí / yì
Đứng một mình, đếm số, đứng cuối: yī. Trước thanh 4: yí. Trước thanh 1, 2, 3: yì.
一个 – một cái
一天 – một ngày
Bài học: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “天” 18
- 白天báitiān BẠCH THIÊNban ngàyHSK1
- 今天jīntiān KIM THIÊNhôm nayHSK1
- 明天míngtiān MINH THIÊNngày maiHSK1
- 天气tiānqì THIÊN KHÍthời tiếtHSK1
- 昨天zuótiān TÁC THIÊNhôm quaHSK1
- 每天měitiān MỖI THIÊNhàng ngày, mỗi ngàyHSK1
- 阴天yīntiān ÂM THIÊNtrời âm u; ngày râm mát; trời nhiều mâyHSK1
- 半天bàntiān BÁN THIÊNnửa ngày; hồi lâu; lâuHSK3
- 春天chūntiān XUÂN THIÊNmùa xuânHSK3
- 冬天dōngtiān ĐÔNG THIÊNmùa đôngHSK3
- 后天hòutiān HẬU THIÊNngày kiaHSK3
- 前天qiántiān TIỀN THIÊNhôm kiaHSK3
- 秋天qiūtiān THU THIÊNmùa thuHSK3
- 夏天xiàtiān HẠ THIÊNmùa hèHSK3
- 聊天liáotiān LIÊU THIÊNnói chuyện, tán gẫuHSK3
- 晴天qíngtiān TÌNH THIÊNngày nắng, trời nắngHSK3
- 天亮tiānliàng THIÊN LƯỢNGtrời sáng; rạng sángHSK4
- 改天gǎitiān CẢI THIÊNhôm khác; bữa khác; dịp khácHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
