Chuyển đến nội dung
天文台天文臺

tiānwéntái

Hán Việt: THIÊN VĂN ĐÀI

Danh từ

Lượng từ: 座、所、个

1Danh từ

  1. đài thiên văn

Ví dụ

  1. 我们周末去参观了紫金山天文台。

    Wǒmen zhōumò qù cānguān le Zǐjīnshān tiānwéntái.Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan đài thiên văn Tử Kim Sơn.

  2. 天文台发出了暴雨红色预警。

    Tiānwéntái fāchū le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Đài thiên văn/khí tượng đã phát đi cảnh báo đỏ về mưa bão.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皇家天文台 huángjiā tiānwéntáiđài thiên văn hoàng gia
  • 参观天文台 cānguān tiānwéntáitham quan đài thiên văn
  • 建立天文台 jiànlì tiānwéntáithành lập đài thiên văn
  • 天文台预报 tiānwéntái yùbàođài thiên văn dự báo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

观测天象、研究天文以及从事授时、编制历书等工作的科研机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 天文台 + động từ

làm gì ở đài thiên văn

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
文
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1