Chuyển đến nội dung
文

wén

Hán Việt: VĂN

Danh từTính từ

HSK7–9Lượng từ: 篇Bộ: 文4 nét

1Danh từ

  1. chữ viết
  2. văn tự
  3. ngôn ngữ
  4. văn chương
  5. bài văn

Ví dụ

  1. 他精通几国文字。

    Tā jīngtōng jǐ guó wénzì.Anh ấy thông thạo văn tự vài thứ tiếng.

  2. 这是一篇好文章。

    Zhè shì yī piān hǎo wénzhāng.Đây là một bài văn hay.

2Tính từ

  1. lịch sự
  2. nho nhã
  3. nhã nhặn

Ví dụ

  1. 他说话举止都很文雅。

    Tā shuōhuà jǔzhǐ dōu hěn wényǎ.Lời nói và cử chỉ của anh ấy đều rất nho nhã.

  2. 这个男孩子看起来挺文静的。

    Zhè gè nánháizi kàn qǐlái tǐng wénjìng de.Cậu bé này trông khá là điềm đạm, ít nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中文 Zhōngwéntiếng Trung
  • 外文 wàiwénngoại ngữ, tiếng nước ngoài
  • 文质彬彬 wénzhì-bīnbīnnhã nhặn lịch thiệp
  • 文化 wénhuàvăn hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

字,语言的书写形式;文章;柔和、文雅;非军事的。

Ghi chú: Chữ tượng hình dáng người xăm hoa văn văn hóa; viết chấm đầu, nét ngang, sau đó là nét phẩy và nét mác đan chéo cân đối.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

文武双全

thành ngữ chỉ người có cả tài văn lẫn tài võ. VD: 他文武双全,深受大家佩服。– Anh ấy văn võ song toàn, được mọi người rất khâm phục.

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ

Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.

李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.

你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

文

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “文” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1