1Danh từ
- chữ viết
- văn tự
- ngôn ngữ
- văn chương
- bài văn
Ví dụ
2Tính từ
- lịch sự
- nho nhã
- nhã nhặn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
字,语言的书写形式;文章;柔和、文雅;非军事的。
Ghi chú: Chữ tượng hình dáng người xăm hoa văn văn hóa; viết chấm đầu, nét ngang, sau đó là nét phẩy và nét mác đan chéo cân đối.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
文武双全
thành ngữ chỉ người có cả tài văn lẫn tài võ. VD: 他文武双全,深受大家佩服。– Anh ấy văn võ song toàn, được mọi người rất khâm phục.
Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ
Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.
我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.
王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.
Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “文” 18
- 中文Zhōngwén TRUNG VĂNtiếng Trung; chữ Trung Quốc; tiếng Trung, Trung vănHSK1
- 德文Déwén ĐỨC VĂNtiếng ĐứcHSK1
- 俄文Éwén NGA VĂNtiếng NgaHSK1
- 法文Fǎwén PHÁP VĂNtiếng PhápHSK1
- 韩文Hánwén HÀN VĂNtiếng HànHSK1
- 日文Rìwén NHẬT VĂNtiếng NhậtHSK1
- 英文Yīngwén ANH VĂNtiếng AnhHSK1
- 李文Lǐ Wén LÝ VĂNLý Văn (tên riêng)HSK1
- 课文kèwén KHÓA VĂNbài khóa; bài đọc; bài khóa, bài đọcHSK3
- 文化wénhuà VĂN HÓAvăn hóa; trình độ học vấn; tri thức văn hóaHSK3
- 文件wénjiàn VĂN KIỆNtài liệu; văn kiện; công vănHSK4
- 文章wénzhāng VĂN CHƯƠNGbài văn; bài báo; bài viếtHSK4
- 文字wénzì VĂN TỰchữ viết; văn tự; văn bảnHSK4
- 作文zuòwén TÁC VĂNbài văn; bài tập làm văn; làm vănHSK4
- 论文lùnwén LUẬN VĂNluận văn; bài báo khoa họcHSK5
- 文学wénxué VĂN HỌCvăn họcHSK5
- 语文yǔwén NGỮ VĂNngữ văn; văn học và ngôn ngữHSK5
- 文法wénfǎ VĂN PHÁPngữ pháp; văn phápHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
