Chuyển đến nội dung
天沟天溝

tiāngōu

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条、道

1Danh từ

  1. máng xối máng nước trên mái nhà

Ví dụ

  1. 工人们正在清理天沟里的落叶和泥土。

    Gōngrénmen zhèngzài qīnglǐ tiāngōu lǐ de luòyè hé nítǔ.Các công nhân đang dọn sạch lá rụng và bùn đất trong máng xối.

  2. 如果天沟堵塞,雨水就会倒灌进屋里。

    Rúguǒ tiāngōu dǔsè, yǔshuǐ jiù huì dàoguàn jìn wū lǐ.Nếu máng xối bị tắc nghẽn, nước mưa sẽ tràn ngược vào trong nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清理天沟 qīnglǐ tiāngōudọn dẹp máng xối
  • 天沟堵塞 tiāngōu dǔsèmáng xối bị nghẽn
  • 屋顶天沟 wūdǐng tiāngōumáng xối mái nhà
  • 排水天沟 páishuǐ tiāngōumáng xối thoát nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建筑物屋面两坡相交处或女儿墙与屋面交接处的集水、排水沟槽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

天沟 + 排水

máng xối thoát nước. VD: 暴雨时天沟排水顺畅。– Khi mưa to máng xối thoát nước thông suốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
沟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1