1Danh từ
- thiên tai
- tai họa thiên nhiên
Ví dụ
Miànduì yánzhòng de tiānzāi, quánguó rénmín tuánjié yìxīn.
Đối mặt với thiên tai nghiêm trọng, nhân dân cả nước đồng lòng một lòng.
Tiānzāi wúqíng rén yǒuqíng, jiùyuán wùzī hěn kuài jiù sòng dào le.
Thiên tai vô tình con người có tình, hàng hóa cứu trợ nhanh chóng được gửi tới.
Jìnnián lái, jíduān tiānqì yǐnfā de tiānzāi pínpín fāshēng.
Những năm gần đây, thiên tai do thời tiết cực đoan gây ra xảy ra liên miên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自然界造成的灾害,如旱、涝、风、雹、虫、地震等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭受 / 面临 + 天灾
chịu đựng / đối mặt với thiên tai
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
