1Danh từ
- tai họa
- tai nạn
Ví dụ
Shuǐzāi gěi dāngdì zàochéngle jùdà sǔnshī.
Lũ lụt đã gây ra tổn thất to lớn cho địa phương.
Nà chǎng dàhuǒ niàngchéng le yì chǎng hǎnjiàn de zāi.
Trận hỏa hoạn đó đã gây nên một tai họa hiếm thấy.
Zhèngfǔ jījí zǔzhī zāihòu chóngjiàn gōngzuò.
Chính phủ tích cực tổ chức công tác tái thiết sau thảm họa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自然或人为的祸害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭受 / 发生 + 灾
Gặp phải hoặc xảy ra tai họa.
一 + 场 + 灾
Lượng từ cho 灾 thường dùng là 场.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灾” 12
- 旱灾hànzāi HẠN TAIhạn hán; nạn hạn hánHSK6
- 火灾huǒzāi HOẢ TAIhỏa hoạn; vụ cháy; hỏa hoạn, vụ cháyHSK6
- 救灾jiùzāi CỨU TAIcứu trợ thiên tai; cứu tế thảm họaHSK6
- 受灾shòuzāi THỤ TAIchịu tai họa; gặp thiên taiHSK6
- 灾害zāihài TAI HẠItai hại; thảm họa; thiên taiHSK6
- 灾难zāinàn TAI NẠNtai nạn; thảm họa; tai ươngHSK6
- 灾区zāiqū TAI KHUvùng bị nạn; vùng thiên taiHSK6
- 洪灾hóngzāi HỒNG TAIlũ lụt; thiên tai lũ lụtHSK6
- 水灾shuǐzāi THUỶ TAInạn lụt; lũ lụt; thiên tai ngập lụtHSK6
- 灾星zāixīngsao chổi; sao xấu; người đem lại điềm gở / tai họaHSK6
- 天灾tiānzāi THIÊN TAIthiên tai; tai họa thiên nhiên
- 灾祸zāihuò TAI HỌAtai họa; tai ương
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
