1Danh từ
- cái cân đĩa
- cân tiểu ly
- chòm sao Thiên Xứng (Thiên Bình)
Ví dụ
Zuò huàxué shíyàn shí, wǒmen xūyào yòng jīngmì tiānchèng chēngliáng yàopǐn.
Khi làm thí nghiệm hóa học, chúng ta cần dùng cân tiểu ly chính xác để cân hóa chất.
Mìngyùn de tiānchèng wǎngwǎng piānxiàng nǔlì de rén.
Cán cân số phận thường nghiêng về những người nỗ lực.
Tā shì Tiānchèngzuò, xìnggé wēnhé yǒushàn.
Cô ấy thuộc cung Thiên Bình, tính tình ôn hòa thân thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用杠杆原理称量物体轻重的仪器;也指天秤座(天文学)。
Ghi chú: Cũng đọc là tiānpíng khi viết là 天平.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……的天秤上
Trên cán cân của..., thường dùng theo nghĩa bóng (đo lường, so sánh). VD: 在道德的天秤上,利益微不足道。– Trên cán cân đạo đức, lợi ích không đáng kể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
